MÁY BIẾN DÒNG (CT)

* MÁY BIẾN DÒNG:

-� Máy biến dòng hạ thế kiểu đúc poxy loại CT 0.6 KV.

- Máy biến dòng trung thế tới 36 KV kiểu CT n1 - n2 n3 n4 n5 n6 n7.

- n1 = 10: Điện áp danh định 6 - 12 KV.

- n1 = 15: Điện áp danh định� 15 KV.

- n1 = 22: Điện áp danh định� 22 - 24 KV.

- n1 = 35: Điện áp danh định� 35 -� 38.5 KV.

+ N2: Số lõi:

- n2 = 1C : 1 lõi

- n2 = 2C :� 2 lõi

- n2 = 3C :� 3 lõi

- n2 = 4C :� 4 lõi

+ N3: Dòng thứ cấp danh định.

- n3 = 1 : Dòng thứ cấp danh định 1A

- n3 =� 5 : Dòng thứ cấp danh định 5A

- n3 = 15 : Dòng thứ cấp danh định 1 v� 5 A

+ N4: Loại cách điện - Vị trí lắp đặt.

- n4 = I : Loại đúc ê pôxy - Lắp đặt trong nh�

- n4 =� 0 : Loại đúc ê pôxy - Lắp đặt ngo� i trời

- n4 = ID : Loại� ngâm dầu� - Lắp đặt trong nh�

- n4 = 0D : Loại� ngâm dầu� - Lắp đặt� ngo� i trời

+ N5: Tỷ số biến dòng.

- n5 = 1;2;3;4;5.

+ N6 : Cấp chính xác cho bản� vẽ.

Không có n6 không có mạch bảo vệ.

+ N7 : Số cuộn dây sơ cấp ( Số pha).

- Không có n7 : Số pha ( Số cuộn dây sơ cấp). L� 1.

- n7 = 3 : Số pha ( Số cuộn dây sơ cấp). L� 3 ( máy biến dòng bảo vệ pha -0).


Copyright © 2006 Hoang Co. Designed by Fasolla